Mạng di động

Dây nhảy 4.3-10 Mini DIN

Loại cáp sử dụng: feeder 1/2 flexibale

Loại đầu kết nối: N Type thẳng đực, 4.3-10 thẳng đực (50Ω)

Dải tần hoạt động: 0-2.7 GHz

Công suất trung bình (Average power rating): Mức tối thiểu: ≥420W tại tần số bất kỳ trong dải 2.496MHz ÷2.690MHz

Khả năng chống nước (IP protection level): Jumper khi nối với connector 4-3/10 đạt mức bảo vệ ≥IP67

Tags:
DIN 4.3-10

 

Đầu nối DIN 4.3-10 là loại đầu nối mới thay thế cho DIN 7-16 với ưu điểm nhỏ, nhẹ, dễ dàng lắp đặt và có Low PIM.

Tags:
Cáp đồng trục IF (3D-FB, 5D-FB, 8D-FB-CV, 10D-FB, 12D-FB, L-5D2W)

Cáp đồng trục 50 OHM
D-FB Coaxial Cable

Tags:
Đầu nối CONNECTORS 7/8", 1 5/8", 3 1/8"

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Loại kẹp Kẹp đôi nhiều khối

Loại cáp cáp nguồn và cáp quang

Kích thước cáp: Cáp quang: 4-7mm Cáp nguồn: 10-14mm

Kẹp cáp 03 cáp nguồn và 03 cáp quang riêng biệt cố định 1 đầu và thỏa mãn: -03 lỗ cáp quang: có đường kính tối đa ≤7mm. -03 lỗ cáp nguồn có có đường kính tối đa ≤14mm.

Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 160x45x38 mm Sai số cho phép tối đa mỗi chiều trong khoảng ±10mm.

Chất liệu: Thân mạ nhúng nóng hoặc Thép không gỉ (SS304). Nhựa kẹp cáp Vật liệu: Nhựa PP (PP); Lót trục 4÷7mm Cao su tổng hợp (EPDM).

Khối lượng: ≤ 300 g

Tags: ,

Thông số kỹ thuật

QSFP28 100GBASE-LR4 1310nm 10km LC

Giao diện kết nối : QSFP28, MPO connection type

Khoảng cách truyền : ≥ 70 m (OM3), ≥ 100 m (OM4)

Hỗ trợ chuẩn đoán quang: Có hỗ trợ

-  SFI high speed electrical interface

 - 2-wire interface with integrated Digital Diagnostic monitoring

- - Giám sát được công suất thu phát và cảnh báo khi vượt ngưỡng - Truy xuất và Giám sát được thông tin của module như: + Media type + Thông tin module: Vendor, Part number, Serial number, Wavelengh + Điện áp, nhiệt độ và cảnh báo khi vượt ngưỡng

- Single +3.3V power supply

- Power consumption less than 1.0 W