An ninh quốc phòng

An ninh quốc phòng

Hệ thống ILS/DME

Tổ hợp đài dẫn đường DVOR/DME

Công dụng - Hệ thống thiết bị dẫn đường bay DVOR/DME cung cấp thông tin qua máy thu trên máy bay về vị trí, bao gồm hướng của máy bay so với đài phát và khoảng cách từ máy bay đến sân bay; - Hệ thống sử dụng công nghệ thể rắn, đảm bảo an toàn và có độ tin cậy cao. Hệ thống có tích hợp mô-đun tự kiểm tra trạng thái, có tính năng đo tỷ số sóng đứng (VSWR) và kiểm tra nối đất tự động. Hệ thống có giao diện điều khiển và giám sát chạy trên hệ điều hành Windows thân thiện, dễ sử dụng. Đáp ứng tiêu chuẩn của tổ chức ICAO.

Thiết bị ARINC

- IC truyền dữ liệu theo chuẩn ARINC429. - Số lượng kênh truyền: 2 - Nguồn nuôi: ±12V ~ 15V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C

IC thu dữ liệu chuẩn ARINC429 HI3220PQIF

- Chuẩn trao đổi dữ liệu: ARINC429. - Số lượng kênh nhận: 16 - Điện áp nguồn nuôi: 3.15V ~ 3.45V Nhiệtđộlàm việc: -40°C ~ 85°C

Thiêt bị NMEA

Bộ kết nối khuyếch đại tín hiệu theo chuẩn NMEA 0813. Thiết bị có 7 cổng đầu ra RS-232 hoặc RS-422. Thiết bị vỏ kết cấu bền vững, có chứng nhận đăng kiểm hàng hải.

Vật liệu UHMWPE

Vải và sợi được sản xuất theo yêu cầu khách hàng về độ chống cắt, chịu lực va đập, chịu nhiệt. 

Tiêu chuẩn kỹ thuật

-- Chiều dày: 0,25-0,5 mm - Chiều dài cuộn: 100 ±2 m. - Chiều rộng cuộn: 160 ±2cm. - Số lớp dệt: 4-8 lớp - Độ bền kéo: không nhỏ hơn 1.100 (N) - Độ dãn dài tương đối: không nhỏ hơn 25% - Định lượng 226-240 g/m2

Mã sản phẩm

Vật liệu: Tivar 88-2

TIVAR™ 88 UHMW-PE là loại vật liệu thủy tinh cao cấp có khả năng hấp thụ độ ẩm thấp, hệ số ma sát thấp và khả năng chống hóa chất tuyệt vời.

Vật liệu chống bám dính hàng đầu

Đầu nối M28876 Connectors

Đầu nối M28876 Connectors

Đầu nối M28876 fiber connectors dùng kết nối hệ thống thông tin trên tàu biển. Cấu trúc hình tròn, tháo lắp linh động.

Cáp cao tần PK

Cáp cao tần PK

Thông số kỹ thuật 

Cáp RF bọc kim, tiêu chuẩn quân sự, lõi đồng mạ bạc, bọc lưới đồng chống nhiễu chống oxi hóa,vỏ chống dập, chống rút lõi. độ cách điện vỏ và lõi ≥ 100 MΩ, 1x1,5mm2

Điện áp làm việc < 0,9 kV

Hệ số sóng đứng 1,52

Điện dung trong 1 m cáp 6,7 pF

Tiêu chuẩn: ГОСТ 11326.0-78

Cáp quang dã chiến

Cáp quang dã chiến

Ứng dụng

- Sử dụng trong lĩnh vực quân sự.

- Ứng cứu cho các trạm di động.

- Truyền hình.

Sợi quang pha tạp Erbium