Năng lượng

Switch công nghiệp IEC 61850, EN 50155

chuẩn IEC 61850-3, EN 50155 được thiết kế dùng cho các ứng dụng tự động hóa trạm biến áp (IEC 61.850-3, IEEE 1613), lưới điện thông minh, và trong môi trường va đập như cho ngành đường sắt, Hệ thống giao thông thông minh . Mạng quang Fast Ethernet, cổng dự phòng, nguồn dự phòng (24/48 VDC), và nguồn cô lập (24/48 VDC và 110/220 VDC / VAC), tăng độ tin cậy của thiết bị và tiết kiệm cáp / chi phí hệ thống dây điện. Thiết kế DIN và Wallmount cho phép lắp đặt thuận tiện và linh hoạt.

Thông số kỹ thuật

Loại Switch Layer 2, công nghiệp kiểu quản lý (Hardened Managed).

Số lượng cổng kết nối ≥ 24 cổng Fast Ethernet điện và ≥ 04 cổng quang (các cổng sẵn sàng sử dụng)

Tiêu chuẩn chế tạo EN61000, IEC 61850-3, IEEE 1613 IEC61000-4-2, IEC61000-4-3, IEC61000-4-4, IEC61000-4-5, IEC61000-4-6, IEC61000-4-8 IEC61000-4-11

Cấu tạo

Khung Rack19 inch hoặc DIN rail.

Số cổng 10/100 Base-T(X) Ports in RJ45 Auto MDI/MDIX >=4

Thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp

Quản lý Switch - Cho phép cấu hình chế độ vận hành Full hoặc Haft duplex cho từng cổng. - Hỗ trợ số lượng MAC mạng >=2048. - Băng thông bộ nhớ >=3.2Gbps - Hỗ trợ tất cả giao thức theo tiêu chuẩn IEEE 892.3 - Giám port để chẩn đoán dữ liệu

Tiêu chuẩn mạng vòng (Ring) Tự động khôi phục mạng vòng với thời gian <=30ms. Cho phép cấu hình 1 vòng hoặc nhiều vòng.

MTBF >= 1.000.000 giờ

Nguồn

Số nguồn vào >=2

Nguồn vào DC DC: 220 VDC trực tiếp hoặc thông qua bộ chuyển đổi phù hợp

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ lưu trữ -40 to 85oC

Nhiệt độ vận hành -40 to 85oC

Độ ẩm 5%-95%

Thử nghiệm điển hình

EMC - tương thích điện từ IEC 61000-6-2 hoặc tương đương

Sốc - Shock IEC 60068-2-27 hoặc tương đương

Rơi vỡ IEC 60068-2-31 hoặc tương đương

Rung IEC 60068-2-6 hoặc tương đương

An toàn IEC 60950-1 hoặc tương đương

IEC 61850-3.-3, Modbus TCP . Tiêu chuẩn mạng: IEEE 802.3 for 10Base-TIEEE 802.3u for 100Base-TXIEEE; 802.3ab for 1000Base-TIEEE 802.3z for 1000Base-XIEEE; 802.3x for Flow controlIEEE 802.3ad for LACP (Link Aggregation Control Protocol ); IEEE 802.1D for STP (Spanning Tree Protocol); IEEE 802.1p for COS (Class of Service); IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1w for RSTP (Rapid Spanning Tree Protocol); IEEE 802.1s for MSTP (Multiple Spanning Tree Protocol); IEEE 802.1X for Authentication; IEEE 802.1AB for LLDP (Link Layer Discovery Protocol).

Tiêu chuẩn chế tạo : IEC 61000, IEC 60068

Chứng nhận theo tiêu chuẩn IEEE1613 và IEC61850-3 phiên bản 2 của KEMA .

Tiêu chuẩn bảo mật: Device Binding security feature; Enable/disable ports, MAC based port security; Port based network access control (802.1x)MAC-based authentication (802.1x)Guest VLANVLAN (802.1Q ) to segregate and secure network traffic; Radius centralized password management; SNMPv3 encrypted authentication and access security; Https / SSH enhance network security; Web and CLI authentication and authorization; IP source guard

- Hỗ trợ giao thức IEC 61850-8-1 phiên bản 2 để kết nối với các Relay và BCU bằng cáp quang, giao thức IEC60870-5-104 để kết nối về TTĐK hoặc kết nối với RTU Bay.

• Tiêu chuẩn chế tạo EN61000, IEC 61850-3, IEEE 1613. • Chạy vòng ring dự phòng Giao thức ITU-T G8032 ERPS version 2 Multiple instance, Turbo Ring and Turbo Chain (recovery time < 20 ms @ 250 switches), RSTP/STP, and MSTP for network redundancy.

• Giao thức quản lý: IGMP snooping, VLANs, GARP protocols, LACP, and via web browser, Telnet, SNMP, RMON, TFTP, IEC 61850 QoS, MMS Server.

Mã sản phẩm

Ruggedcom RSG2100NC 6GK6021

Stratix 2000 1783-US6T2F

Ethernet Switches RS20-0800M2M2SDAEHH04.0

RS20-0400S2T1SDAEHC04

JetNet 4508f

Thiết bị Redbox (Redundancy Box)

Redbox là thiết bị Switch layer 2 dùng để kết nối các thiết bị không hỗ trợ PRP và HSR (SAN - Singly Attached Node) vào mạng PRP hoặc HSR (theo IEC 61850-90-4).

- Hỗ trợ giao thức PRP và HSR theo tiêu chuẩn IEC 62439-3. - Tiêu chuẩn chống nhiễu điện từ: IEC 61850-3 hoặc IEEE1613 hoặc IEC 61000-6-5.

- Số lượng cổng Ethernet:

+ Local: 02 cổng (01 quang + 01 điện) tại một thời điểm hoạt động cổng quang hoặc cổng điện. + PRP/HSR A: 02 cổng (01 quang + 01 điện) tại một thời điểm hoạt động cổng quang hoặc cổng điện. + PRP/HSR B: 02 cổng (01 quang + 01 điện) tại một thời điểm hoạt động cổng quang hoặc cổng điện. - Chuẩn giao tiếp với hệ thống mạng: PRP/HSR. - Quản lý + SSH/SSL encryption. + Web-based. + Telnet. + Alarm, Critical relay.

Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang

- Số cổng ethernet PoE: > 4 cổng - Số cổng quang: > 1 cổng - Tương thích với sợi quang đơn mode - Công suất mỗi cổng: ≥ 30W - Hỗ trợ giao thức kết nối LAN: IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3z, IEEE802.3at - Đèn báo hiển thị (đèn nguồn, đèn báo kết nối quang, kết nối ethenrnet, PoE) - Nhiệt độ hoạt động: 00C đến 600C - Độ ẩm hoạt động: 95% không ngưng tụ.