Ứng dụng
- Sử dụng trong lĩnh vực quân sự.
- Ứng cứu cho các trạm di động.
- Truyền hình.
Sợi quang pha tạp Erbium
Ứng dụng
- Sử dụng trong lĩnh vực quân sự.
- Ứng cứu cho các trạm di động.
- Truyền hình.
Sợi quang pha tạp Erbium
Ứng dụng
Các loại radar và ăng ten HF: AESA, cảnh giới, hỏa lực, ATC, hàng không, thời tiết, SATCOM, Sonar
- Tốc độ quay tối đa: 250 rpm; - Tốc độ truyền dữ liệu: 100, 1000 Mbps; - Điện áp tối đa [AC/DC]: 240VAC, 600VDC; - Dòng điện tối đa: 2, 10 A.
.
Radar NKE-339, NTG-420SQ1
Số kênh giao liên loại 1 / dòng điện ≥ 5 kênh / 20 A
Số kênh loại 2 / dòng điện ≥ 4 kênh / 5 A
Số kênh Ethernet ≥ 2 kênh / 1 Gbps
Điện áp hoạt động Có khả năng hoạt động ở điện áp 24 VDC
Tốc độ hoạt động tối đa ≥ 60 vòng/phút
- Vỏ ngoài có đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 120 mm; Độ dày (B): 15 mm làm bằng nhựa cao tần (chịu được điện áp và tần số cao, trong môi trường nhiệt độ cao) - Lõi chế tạo bằng đồng đảm bảo dẫn điện tốt, phần tiếp xúc của giao liên đảm bảo tiếp xúc chắc chắn trong quá trình làm việc.
Loại giao liên Loại trục rỗng ≥ 8 kênh 50A.
Cường độ dòng điện mỗi kênh ≥ 50A
Số kênh Ethernet x Tốc độ kênh Ethernet ≥ 3 kênh Tốc độ 1000Mbps
Số kênh chất lỏng x Áp suất mỗi kênh ≥ 2 kênh áp suất 10 bar
Số kênh khí x Áp suất mỗi kênh ≥ 2 kênh áp suất 0.1 bar.
Điện áp định mức kênh lực ≥ 380VAC
Tốc độ hoạt động Chứa dải từ 0 đến 60 vòng/phút .
Cấp độ bảo vệ ≥ IP66 .
Tốc độ quay tối đa: ≥ 80 RPM
SRH50120 6P/12S
Trục truyền dẫn tín hiệu video ME2382
Bộ kết nối khuyếch đại tín hiệu theo chuẩn NMEA 0813. Thiết bị có 7 cổng đầu ra RS-232 hoặc RS-422. Thiết bị vỏ kết cấu bền vững, có chứng nhận đăng kiểm hàng hải.
Đầu nối chuẩn MIL-STD-1553B dùng cho cáp chịu nhiệt độ cao M17/176-00002 Twinax và đầu nối TRB dùng cho bus dữ liệu.
Polyethylene và vỏ PVC. Cáp lưới chống nhiễu mạ bạc khả năng chống nhiễu cao 90dB, đáp ứng tần số tới 12,4 Ghz và sử dụng với connector SMA, TNC, Type N & BNC.
Tính năng / Lợi ích:
Trọng lượng nhẹ
Rất mềm
Chống nhiễu cao 90 dB
Đầu nối thép không gỉ
Đầu nối chuẩn Nga (Russian Connector)
Số chân đấu nối: 4, 7, 10, 19, 22, 24, 30, 32, 45, 50
Điện áp tối đa: 700 V
Dạng đấu nối: Plug
Số lần đấu nối: 500
Nhiệt độ môi trường từ -60 độ C đến 100 độ C
Kiểu kết nối: hàn
Dùng trong nhà hoặc ngoài trời: trong nhà.
Đầu cắm hình chữ nhật hoạt động ở tần số thấp và tần số vô tuyến
Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69 , ГОСТ В20.39.404-82, OCT B 110121-91, ВР0.364.018 TY L, Ке0.364.006, ГЕ0.364.241ТУ
Tiêu chuẩn АВ0.364.047ТУ, бР0.364.045ТУ
Hạng mục chất lượng: “VP”, “OSM”. - Thông số kỹ thuật: + chấp nhận “VP” bK0.347.098-08TU; + chấp nhận “OSM” bK0.347.098-08TU, P0.070.052
Linh kiện truyền nhận theo chuẩn đường truyền theo chuẩn MIL-STD-1553B
- Tốc độ dữ liệu tối đa 1Mbps - Điện áp cung cấp đơn tối thiểu (V): 4,75 -Điện áp cung cấp đơn điển hình (V): 5 -Điện áp cung cấp đơn tối đa (V): 5,25 -Dòng cung cấp tối đa (mA) 550 -Tên gói tiêu chuẩn DIP -Đếm chân 20