Đầu nối M28876 fiber connectors dùng kết nối hệ thống thông tin trên tàu biển. Cấu trúc hình tròn, tháo lắp linh động.
Đầu nối M28876 fiber connectors dùng kết nối hệ thống thông tin trên tàu biển. Cấu trúc hình tròn, tháo lắp linh động.
Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng E (Waveguide E bend), Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng H (Waveguide H bend)
Tần số Thu: 10,95 GHz ÷ 12,75 GHz Phát: 13,75 GHz ÷ 14,50 GHz
Connector đầu vào: UBR100, CPR229G rãnh ống dẫn sóng, WR284, WG10, WR75, WR-90, WR-112, WR-120, mặt bích FBP100
Công suất đỉnh ≥ 3000 kW
Công suất trung bình ≥ 3000 W
Hệ số sóng đứng VSWR ≤ 1.1:1
Vật liệu: hợp kim nhôm 6061
MIL-DTL- 38999 series III là kiểu đầu nối dùng cho môi trường khắc nghiệt hình trụ vỏ kim loại dùng kết nối cáp đến bảng điều khiển trong hàng không, quân sự ...
Cáp bán cứng có vỏ ngoài bằng kim loại uốn dễ dàng. Dùng cho các ứng dụng khuếch đại nhiễu thấp, microwave, hàng không và không gian, quân sự, phòng thí nghiệm. Cáp có các đặc tính điện cực kỳ xuất xắc.
SMA là viết tắt của subminiature A được phát triển từ những năm 1960. Đầu nối sử dụng cho giao diện luồng, trở kháng 50 Ω cho dải tần lên đến 18 GHz. Đầu nối hiệu suất cao có kích thước nhỏ gọn và độ bền vượt trội.
Polyethylene và vỏ PVC. Cáp lưới chống nhiễu mạ bạc khả năng chống nhiễu cao 90dB, đáp ứng tần số tới 12,4 Ghz và sử dụng với connector SMA, TNC, Type N & BNC.
Tính năng / Lợi ích:
Trọng lượng nhẹ
Rất mềm
Chống nhiễu cao 90 dB
Đầu nối thép không gỉ
Ứng dụng
- Sử dụng trong lĩnh vực quân sự.
- Ứng cứu cho các trạm di động.
- Truyền hình.
Sợi quang pha tạp Erbium