An ninh quốc phòng

An ninh quốc phòng

Vải chống cháy Nomex

Vải Nomex IIIA chống tĩnh điện, chống cháy chậm thành phần gồm 93% Nomex chống cháy, 5% Kevlar chống cắt và 2% sợi chống tĩnh điện. 

Vải, sợi các bon

Vải các bon

VS3K , dệt chéo, sợi carbon nguyên chất, đẳng hướng, đa trục. Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, kích thước 1x20±5%. Khối lượng 180g±2%/1m2.

Sợi các bon

Ghép từ nhiều đơn sợi có nguồn gốc hắc ín, đường kính đơn sợi: ≤ 10 µm, khối lượng riêng đơn sợi: ≥ 1,6 g/cm3 Kiểu ghép (một trong các loại): 3K - 24K Độ bền kéo: ≥ 3 Gpa.

Ống dẫn sóng

Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng E (Waveguide E bend), Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng H (Waveguide H bend)

Tần số Thu: 10,95 GHz ÷ 12,75 GHz Phát: 13,75 GHz ÷ 14,50 GHz

Connector đầu vào: WR284, WG10, WR75, WR-90, WR-112, WR-120

Công suất đỉnh ≥ 3000 kW

Công suất trung bình ≥ 3000 W

Hệ số sóng đứng VSWR ≤ 1.1:1

Vật liệu: hợp kim nhôm 6061

Ăng-ten COTM

...

- Loại anten: Bắt bám điện tử - Dải tần số làm việc: Tx: 13.75 - 14.5 GHz; Rx: 10.7 - 12.75 GHz - Phân cực: Tuyến tính - Phạm vị hoạt động góc phương vị: 360º - Phạm vi hoạt động góc ngẩng: +15º đến +90º - EIRP: đến 45.5 với BUC 20W - Tích hợp BUC 20W và LNB băng Ku: Có tích hợp - Nguồn DC đầu vào: 12 VDC đến 24 VDC - Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 55 độ C - Tiêu chuẩn IP66, có vỏ tiêu chuẩn quân sự đựng anten.

Module MIL 1533B

IC chuẩn MIL-STD-1553B

Linh kiện truyền nhận theo chuẩn đường truyền theo chuẩn MIL-STD-1553B HI1567CDI

- Tốc độ dữ liệu tối đa 1Mbps - Điện áp cung cấp đơn tối thiểu (V): 4,75 -Điện áp cung cấp đơn điển hình (V): 5 -Điện áp cung cấp đơn tối đa (V): 5,25 -Dòng cung cấp tối đa (mA) 550 -Tên gói tiêu chuẩn DIP -Đếm chân 20

Cáp cao tần PK

Thông số kỹ thuật 

Cáp tín hiệu cao tần, bọc kim chống nhiễu, độ cách điện vỏ và lõi ≥ 100 MΩ, 1x1,5mm2

PK-75 75 Ω; PK 50-11 50 Ω, PK-150, Cáp PK161,

Điện áp làm việc < 0,9 kV

Hệ số sóng đứng 1,52

Điện dung trong 1 m cáp 6,7 pF

Cáp MIL-STD-1553

Thông số kỹ thuật

 
Nhiệt độ làm việc -55°C to +200°C, -65°C to +200°C, -65°C +150°C, +200°C or -200°C to +180°C tuỳ theo ứng dụng
 

77 ±7 Ω at 1 MHz