An ninh quốc phòng

An ninh quốc phòng

Đầu nối liên kết quang chiến thuật TFOL, TFOCA,Hermaphroditic

Đầu nối liên kết quang chiến thuật TFOL, TFOCA,Hermaphroditic

  Thiết kế kín với môi trường và đơn giản. TFOL là loại đầu nối dành cho các môi trường khắc nghiệt.

Được làm từ vật liệu nhôm máy bay với phủ ngoài bằng Sulfuric Anodize, đầu nối sử dụng được trong thời gian rất dài. Đầu nối làm việc với các đầu quang 2.5 mm. Miếng đệm bằng đĩa gốm đảm bảo mối nối hoạt động ổn định ngay cả khi có rung động lớn.

MIL-DTL-5015

Đầu nối MIL-DTL-5015, chuẩn MIL-DTL-26482

Kiểu đầu nối tròn chịu va đập thiết kế cho các ứng dụng quân sự, hàng không, công nghiệp môi trường khắc nghiệt như đường sắt, giao thông công cộng và xe quân sự. Bao gồm các loại đầu nối 5015 như threaded coupling, 97 series, AIT/MS series, MS3450 series, AIB/GT series, AC/AC-B series, FMLB, Matrix.

Ống dẫn sóng

Ống dẫn sóng

Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng E (Waveguide E bend), Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng H (Waveguide H bend)

Tần số Thu: 10,95 GHz ÷ 12,75 GHz Phát: 13,75 GHz ÷ 14,50 GHz

Connector đầu vào: UBR100, CPR229G rãnh ống dẫn sóng, WR284, WG10, WR75, WR-90, WR-112, WR-120, mặt bích FBP100

Công suất đỉnh ≥ 3000 kW

Công suất trung bình ≥ 3000 W

Hệ số sóng đứng VSWR ≤ 1.1:1

Vật liệu: hợp kim nhôm 6061

Vải, sợi các bon

Vải sợi các bon

Định lượng 55g/m2 ; độ dày 0,07mm.

Sợi các bon

Ghép từ nhiều đơn sợi có nguồn gốc hắc ín, đường kính đơn sợi: ≤ 10 µm, khối lượng riêng đơn sợi: ≥ 1,6 g/cm3 Kiểu ghép (một trong các loại): 3K - 24K Độ bền kéo: ≥ 3 Gpa.

Tiêu chuẩn texolite CF-2-35Y-1.5 ГОСТ 10316-78

Giắc cắm, bán dẫn chuẩn Nga

Giắc cắm, bán dẫn chuẩn Nga

Đầu nối chuẩn Nga (Russian Connector)
Số chân đấu nối: 4, 7, 10, 19, 22, 24, 30, 32, 45, 50
Điện áp tối đa: 700 V
Dạng đấu nối: Plug
Số lần đấu nối: 500
Nhiệt độ môi trường từ -60 độ C đến 100 độ C
Kiểu kết nối: hàn
Dùng trong nhà hoặc ngoài trời: trong nhà.

Đầu cắm hình chữ nhật hoạt động ở tần số thấp và tần số vô tuyến

Tiêu chuẩn áp dụng

Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69 , ГОСТ В20.39.404-82, OCT B 110121-91, ВР0.364.018 TY L, Ке0.364.006, ГЕ0.364.241ТУ

Tiêu chuẩn АВ0.364.047ТУ, бР0.364.045ТУ

Hạng mục chất lượng: “VP”, “OSM”. - Thông số kỹ thuật: + chấp nhận “VP” bK0.347.098-08TU; + chấp nhận “OSM” bK0.347.098-08TU, P0.070.052

Module MIL 1533B

Thiết bị MIL-STD-1553B

Linh kiện truyền nhận theo chuẩn đường truyền theo chuẩn MIL-STD-1553B

- Tốc độ dữ liệu tối đa 1Mbps - Điện áp cung cấp đơn tối thiểu (V): 4,75 -Điện áp cung cấp đơn điển hình (V): 5 -Điện áp cung cấp đơn tối đa (V): 5,25 -Dòng cung cấp tối đa (mA) 550 -Tên gói tiêu chuẩn DIP -Đếm chân 20

Cáp Ecoflex 10, Ecoflex 15, Aircell 5

Cáp Ecoflex 10, Ecoflex 15, Aircell 5

Ecoflex 10 là cáp đồng trục suy hao thấp 50 Ohm mềm dẻo hoạt động đến tần số 6 GHz với lớp cách điện PE-LLC. Ecoflex 10 mềm dẻo do lõi đồng 7 sợi oxy hóa thấp, nén, bện lại với nhau để tránh suy hao. Cáp có hai lớp chống nhiễu bên ngoài đảm bảo.