An ninh quốc phòng

Vật tư, thiết bị hàng không

Tiêu chuẩn

MIL-DTL16878/4 (Type E)

MIL - C -24308/MIL - DTL -24308

Mã sản phẩm

Phần mềm bản quyền cho máy chủ (D-ATIS server software)

- Có khả năng cài đặt trên các sản phẩm máy chủ có sẵn trên thị trường (COTS). - Giao diện có ngôn ngữ tối thiểu bằng Tiếng Anh. - Cung cấp giao diện đồ họa để giám sát, quản trị và vận hành hệ thống. - Sử dụng các công nghệ dựa trên web để cung cấp một giao diện HMI giàu tính năng cho cả người dùng vận hành và người dùng kỹ thuật khi họ truy cập hệ thống thông qua trình duyệt web chung từ các thiết bị trong mạng. - Bản quyền vĩnh viễn. Chức năng tạo bản tin ATIS có khả năng: - Hệ thống hỗ trợ cấu hình tạo bản tin Arrival (Đến) và Departure (Đi) riêng biệt hoặc kết hợp. Người dùng có thể chuyển đổi giữa các kênh phát sóng trên giao diện. - Phần mềm có giao diện để nhận dữ liệu thời tiết từ hệ thống AWOS. Kết nối được thiết lập qua giao thức TCP/IP (hoặc Serial nếu cần). - Xử lý các bản tin METREPORT và SPECIAL, đưa các thông tin khí tượng phù hợp vào bản tin ATIS. - Tự động hiển thị bản tin ATIS để người dùng chỉnh sửa khi hệ thống nhận được bản tin METREPORT và SPECIAL mới từ hệ thống AWOS. - Cấu hình sẵn các thông tin về phương thức tiếp cận, đường cất hạ cánh đang sử dụng, điều kiện bề mặt đường cất hạ cánh và các thông tin khác. - Hệ thống ATIS StarCaster được cấu hình để xác minh định dạng dữ liệu thời tiết trước khi phát sóng. Bất kỳ dữ liệu thời tiết nào có định dạng không hợp lệ phải được hiệu chỉnh trước khi dữ liệu có thể được sử dụng trong bản tin ATIS mới. - Sử dụng công nghệ Text-to-Speech tuân thủ các tiêu chuẩn của ICAO (bao gồm cả Doc 8400) - Cho phép người sử dụng hệ thống xem, sửa, tạo và nghe trước khi phát sóng - Hỗ trợ ghi âm thủ công một phần hoặc toàn bộ bản tin ATIS. Chức năng phát bản tin ATIS có khả năng: - Người vận hành có thể "create, review, and modify a new ATIS message" trên màn hình New Broadcast, cho phép phát sóng ngay sau khi hoàn tất chỉnh sửa. - Hệ thống được cấu hình để tạo một bản tin "continuously updated" (liên tục cập nhật), ngụ ý phát lặp lại. - Kết nối với nhà cung cấp dịch vụ Datalink qua giao thức TCP/IP để truyền bản tin D-ATIS theo phương án sau: + Kết nối gián tiếp: kết nối với nhà cung cấp dịch vụ Datalink qua máy chủ tập trung Datalink của Tổng công ty Quản lý Bay Chức năng giám sát và quản trị hệ thống có khả năng: - Hiển thị bản tin ATIS đang phát ở thời điểm hiện tại: Giao diện có hiển thị màn hình "Current Broadcast" - Thông báo dưới dạng hỉnh ảnh và âm thanh khi hệ thống nhận được hoặc không nhận được bản tin khí tượng từ hệ thống AWOS: "Monitoring & Alerting". Tài liệu đề cập đến "StarCaster Error Notification Message" và "Status Indicators for Audio Interface" (Đèn trạng thái Đỏ/Vàng cho sức khỏe thiết bị/kết nối). - Tự động chuyển đổi hoặc chọn máy chủ chính/dự phòng thủ công không làm gián đoạn khả năng cung cấp dịch vụ của hệ thống. - Ghi nhật ký mở rộng các giao dịch hệ thống, hành động người dùng, lỗi và cảnh báo. Có chức năng tìm kiếm và lọc log. - Cảnh báo và hiển thị trạng thái hoạt động của các thiết bị và kết nối của hệ thống. - Hệ thống quản lý truy cập dựa trên tên người dùng/mật khẩu và cấp độ truy cập - Nhật ký hệ thống (Technical Logs) ghi lại các hoạt động của người dùng (User activity logs - USR), bao gồm các thay đổi cài đặt hệ thống và chỉnh sửa dữ liệu thời tiết. - Hiển thị, thông báo tình trạng hoạt động các thiết bị và kết nối của hệ thống. Chức năng lưu trữ, báo cáo, thống kế có khả năng: - Có khả năng lưu trữ các bản tin METREPORT và SPECIAL nguyên gốc từ hệ thống AWOS kèm theo thông tin về trạng thái và thời gian tối thiểu 90 ngày (Thời gian lưu trữ có thể được cấu hình) - Có khả năng lưu trữ tất cả các bản tin ATIS tối thiểu 90 ngày (Thời gian lưu trữ có thể được cấu hình) - Có khả năng ghi nhận và báo cáo tất cả các sự kiện trao đổi dữ liệu. - Có khả năng điều chỉnh thời gian lưu trữ dữ liệu.

Đài phát tín hiệu cấp cứu Class Position Indicator 503-16-25

- Phát tín hiệu: 121.5 MHz, 406 MHz. 243 MHz (optional). - Công suất hiệu dụng cực đại: 75 mW tại 121,5 MHz - Công suất phát bức xạ: 5,0 W tại 406 MHz - Pin lưu kho ~5 năm - Kích thước: 305 × 92 mm, vỏ nổi, chống va đập

Magnetron 9438Mhz

Tần số: 9438Mhz (dải tần 9415 ÷ 9460 Mhz) - Băng tần: X(I) - Công suất đỉnh tối thiểu: 25Kw - Hệ số làm việc Duty cycle: 0.0015 - Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1.5:1.

Ống

Fuel Tank Pipe: Đường ống nhiên liệu 332A08-4228-36 - Đường ống nhiên liệu làm bằng cao su chịu dầu - Áp suất làm việc P = 5 at - Tuổi thọ sử dụng: 12 năm.

Fuel Tank Pipe: Đường ống nhiên liệu 332A08-4228-37 - Đường ống nhiên liệu làm bằng cao su chịu dầu - Áp suất làm việc P = 5 at - Tuổi thọ sử dụng: 12 năm.

Oring

O-ring MS28775-224 Chứng chỉ: EASA/ FAA/CO/ CQ/COC.

ORING M832481015

Đệm bịt kín 81810-240-61D6

O'RING SEAL 9794710265

Dây dẫn M16878

5853/19 BK005, 5853/19 RD005

Cáp PПШЭK 12x1

Dây dẫn điện БПДО-0,35 ТУ16.505.941-76

Dây dẫn điện БПДО-0,75 ТУ16.505.941-76

Dây dẫn điện БПДО-1,5 ТУ16.505.941-76, Dây dẫn điện БИФ

Dây dẫn M22759/16-12-9, Dây dẫn M22759/18-26-9

Alpha Wire 5855 RD005 - Màu vỏ: đỏ - Cỡ dây: 22 AWG - Số sợi/lõi: ≥ 7 - Vật liệu lõi: đồng - Vật liệu vỏ: PTFE