Ứng dụng
Các loại radar và ăng ten HF: AESA, cảnh giới, hỏa lực, ATC, hàng không, thời tiết, SATCOM, Sonar
Thông số kỹ thuật
- Tốc độ quay tối đa: 250 rpm;
- Tốc độ truyền dữ liệu: 100, 1000 Mbps;
- Điện áp tối đa [AC/DC]: 240VAC, 600VDC;
- Dòng điện tối đa: 2, 10 A.
.
Tương thích
Radar NTG-420SQ1, HG 21' CP-F-38
Anten Radar 9feet JRC NKE-339
Mã sản phẩm
Giao liên thấp tần
Số kênh lực ≥ 8
Số lượng x
Tốc độ
truyền kênh
Ethernet
≥ 2 kênh x
1000Mbit/sec
Dòng điện
định mức/
kênh lực
≥ 15 A
Điện áp định
mức ≥ 300 VAC
Điện trở cách
điện ≥ 500 MOhm.
Tốc độ hoạt
động tối đa ≥ 60 vòng/phút
Giao liên cao tần K2
- Vỏ ngoài có đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 120 mm; Độ dày (B): 15 mm làm bằng nhựa cao tần (chịu được điện áp và tần số cao, trong môi trường nhiệt độ cao)
- Lõi chế tạo bằng đồng đảm bảo dẫn điện tốt, phần tiếp xúc của giao liên đảm bảo tiếp xúc chắc chắn trong quá trình làm việc.
Giao liên 4 cực 50A 380V
Loại giao liên Loại trục rỗng
≥ 8 kênh 50A.
Cường độ dòng
điện mỗi kênh ≥ 50A
Số kênh Ethernet
x Tốc độ kênh
Ethernet
≥ 3 kênh Tốc độ
1000Mbps
Số kênh chất lỏng
x Áp suất mỗi
kênh
≥ 2 kênh áp suất 10
bar
Số kênh khí x Áp
suất mỗi kênh
≥ 2 kênh áp suất 0.1
bar.
Điện áp định mức
kênh lực ≥ 380VAC
Tốc độ hoạt động Chứa dải từ 0 đến 60
vòng/phút .
Cấp độ bảo vệ ≥ IP66 .
Tốc độ quay tối đa: ≥
80 RPM
SRH50120 6P/12S
Trục truyền dẫn tín hiệu video ME2382
CGHV31500F/MA COM Technology Solutions
500-W, 2700 to 3100
gear box cho Hệ thống Terma Scanter 2001i
MHz, 50-Ohm
Input/Output-Matched
GaN HEMT for S
Band Radar Systems.
Encoder tuyệt đối không tiếp xúc MHAP100B5G80S G16OZ0D/Baumer.