Cáp LMR-240,LMR-400, LMR-300, LMR-500, LMR-600 suy hao thấp

Dùng cho• Jumper Assemblies in Wireless Communications Systems
• Short Antenna Feeder runs
• Các ứng dụng dân sự và quân sự (e.g. WLL, GPS, LMR, WLAN, WISP, WiMax, SCADA, Mobile Antennas) , low loss RF cable

ảnh cáp RF-195,LMR-240,LMR-400, LMR-300, LMR-500,LMR-600

Suy hao: Nhỏ hơn hoặc bằng 17 db / 100 m ở tần số 1.5 GHz.

Trở kháng : 50 Ohm

Loại cáp: LMR Ultra Flex, stranded BC.

Đánh giá chống cháy: VW-1 ul

Cấu tạo cáp
Description Material In. (mm)
Inner Conductor Solid BCCAI 0.108 (2.74)
Dielectric Foam PE 0.285 (7.24)
Outer Conductor Aluminum Tape 0.291 (7.39)
Overall Braid Tinned Copper 0.320 (8.13)
Jacket (see table above) 0.405 (10.29)

Chỉ tiêu điện
Performance Property Units US (metric)
Velocity of Propagation % 85
Dielectric Constant NA 1.38
Time Delay nS/ft (nS/m) 1.20 (3.92)
Impedance ohms 50
Capacitance pF/ft (pF/m) 23.9 (78.4)
Inductance uH/ft (uH/m) 0.060 (0.20)
Shielding Effectiveness dB >90
DC Resistance
Inner Conductor ohms/1000ft (/km) 1.39 (4.6)
Outer Conductor ohms/1000ft (/km) 1.65 (5.4)
Voltage Withstand Volts DC 2500
Jacket Spark Volts RMS 8000
Peak Power kW 16