Sản phẩm

Vật tư Cobalt-Chromium (Co-Cr) tiêu chuẩn ASTM F75

Mã sản phẩm

Khớp háng toàn phần chuyển động đôi

1. Đầu xương đùi (chỏm): - Vật liệu: Thép không gỉ - Chỏm chuyển động bên trong lớp đệm, lớp đệm chuyển động bên trong ổ cối, tạo thành chuyển động kép - Kích cỡ: 12/14 đường kính 22.2mm (-2, 0, +3), đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5, +7) 2. Lớp đệm (liner): - Vật liệu: Polyethylene - Kích cỡ: 44-60mm bước tăng 2mm 3. Ổ cối (cup): - Vật liệu: Hợp kim Cobalt-chromium-molybdenum - Phủ 2 lớp: Titanium và Hydroxyapatite - Vành ngoài có đinh cố định chống xoay - Bề mặt bên trong được đánh bóng cao - Kích cỡ: 44-60mm bước tăng 2mm 4. Chuôi xương đùi (cuống xương đùi): - Vật liệu: Hợp kim Titanium aluminum vanadium - Phủ 2 lớp: Titanium và Hydroxyapatite - Góc cổ chuôi 135 độ, cổ chuôi 12/14, hình elip - Kích cỡ: 8-16, chiều dài 87-170mm - Tiệt trùng sẵn bằng tia gamma * Tiêu chuẩn: ISO, CE

 

Bộ khớp háng toàn phần cổ rời không xi măng

1. Ổ cối: phủ HA độ dày≥ 110µm, đường kính từ 44mm-70mm, bước tăng 2mm 2.Lớp lót bằng có bờ chống trật 0 độ; 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định. 3. Đầu xương đùi chất liệu Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm (+0mm,±3,5mm,+7mm) 4. Cổ rời : góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh độ dài ngắn và góc động từ 127 độ, 135 độ, 143 độ, chiều dài cổ chuôi: 27mm–38.5mm. 5. Cuống xương đùi chất liệu Titanium. Chiều dài: 176mm đến 216mm 6.Vít bắt ổ cối chất liệu Titanium dài từ 15-50mm. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE và FDA Xuất xứ nhóm các nước: G7 Bộ 10 VT26.635 .

Vít nút treo giữ mảnh ghép gân các cỡ

* Sử dụng trong phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo khớp gối. * Chất liệu: làm bằng Titanium alloy tuân thủ ISO 5832-3 & ASTM F136 và sợi UHMWPE tuân thủ ASTM F2848, chốt dài 12mm, rộng 3mm, dày 1.5mm, thiết kế 4 lỗ tròn. Vòng treo làm bằng sợi UHMWPE có đường kính tương đương chỉ số 10. Có 2 dây chỉnh chốt (dây kéo, dây lật) dài 900mm tương đương đường kính chỉ số 5 (hai màu trắng/xanh) * Có 6 kích cỡ vòng treo: 15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 35mm, 40mm.Độ bền kéo trung bình: 1808,2 N và độ bền kéo tối đa: 1983 N * Tiêu chuẩn: ISO, CE.

Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu

100% bề mặt. Dùng được cho động mạch vành hoặc cầu nối động mạch. Thiết kế 2 thanh nối trên mỗi phân đoạn, chu vi mắt cáo mở rộng tối đa 18.5mm giúp duy trì lối vào mạch nhánh, hỗ trợ tốt cho việc đặt stent chỗ chia nhánh ĐMV. 2 marker Platinum / Iridium. Độ dày thanh chống 0.0027" / 68 μm (Ø2.0-2.5mm); 0.0031" / 79 μm (Ø2.75-4.0mm). Khẩu kính băng qua tổn thương 0.93 mm (Ø 2.5 mm). Khẩu kính lối vào tổn thương 0.016" / 0.41mm. Đường kính phần thân gần 1.9F. Đường kính phần thân xa 2.7F, dùng kèm dây dẫn 0.014" và ống thông can thiệp tối thiểu 5F. NP 11 bar. RBP 16 bar. Đường kính 2.00, 2.25, 2.50 mm (chiều dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32mm). Đường kính stent 2.75, 3.00, 3.50, 4.00 mm (chiều dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40 mm).

Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, bằng Co-Cr có phủ Titanium 1

Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ kèm 2 vít khóa Cage System MSC-AC
* Đĩa đệm cột sống cổ: Thân có 2 lỗ bắt vít với góc nghiêng 35 độ, với 2 điểm khóa cài cho vít.

Khung giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu

Chất liệu Cocr L605, phủ thuốc Sirolimus ≤1.4 μg/mm². Áp suất tối đa có thể lên đến 20 atm. Áp suất bắt đầu nở bóng ≤6 atm. Mắt cáo mở, 3 nối liên kết, 9 đỉnh. Độ rộng liên kết ≤58µm. Độ dày thanh chống≤ 65µm. Độ rộng thanh chống ≤72µm. Lớp phủ polymer tự tiêu PLGA. Tỷ lệ co ngắn sau bung <2%, co hẹp sau bung <5%, độ bao phủ kim loại <18%. Bóng chất liệu polyamide, 2 nếp gấp, 4 nếp gấp. Kích thước trục gần 1.9F, trục xa 2.5F-2.9F. Chất liệu trục xa Polyamide, ống đa lớp, ái nước. Chất liệu trục gần thép không gỉ, phủ PTFE. Marker Platinum/ Iridium. Khẩu kính đầu tip ≤0.43mm. Chiều dài Catheter ≤138cm. Khẩu kính băng qua tổn thương nằm trong khoảng 0.90-1.15mm Chiều dài từ 8- 48 mm Đường kính từ 2.25- 4.0 mm Chứng nhận CE Xuất xứ Châu Âu